Danh từ trừu tượng – Abstraction noun – Song ngữ

English: Collected Anonymous Pāramī Lectures.

Việt Ngữ: Thiện Tri Thức Ba La Mật.

Compile: Lotus group.

Danh từ trừu tượng – Abstraction noun

 

“An abstract noun,” the teacher said, “is something you can think of, but you can’t touch it. Can anyone give me an example of one?”

“Một danh từ trừu tượng,” giáo viên nói “là một cái gì đó các em có hể nghĩ tới nhưng các em không thể chạm tới được. Ai có thể cho cô một ví dụ?”

 

“Sure,” a boy replied. “How about my dad’s new car.”

“Thưa cô,” một nam sinh lên tiếng. “Chiếc xe hơi mới của ba em được không ạ.”

 

 

Sources:

Tài liệu tham khảo:

  1. https://drive.google.com/file/d/0B46ZvKoONc3-eGxxNW9lbnBmaXc/view?pli=1
  2. http://www.english-grammar-lessons.co.uk/glossary/abstract_nouns.htm
  3. https://www.classace.io/learn/grammar/3rdgrade/adbstract-nouns